Gia công tiếng Anh là gì?
"gia công" trong tiếng Anh là craft (động từ), unmanufactured (tính từ), work (nội động từ).
craft Động từ
UK/ˈkɹɑːft/US/ˈkɹæft/
Nghĩa: Làm (bằng tay), gia công
unmanufactured Tính từ
Nghĩa: Không được chế tạo, chế biến, luyện, gia công.
work Nội động từ
UK/wɜːk/US/wɝk/
Nghĩa: Gia công, chế biến.
- iron works easilysắt gia công dễ dàng
process
UK/ˈpɹəʊ.sɛs/US/ˈpɹɑ.sɛs/
work up Cụm động từ
Nghĩa: Gia công.
processer Danh từ
Nghĩa: Người chế biến, người gia công.
processing Danh từ
UK/ˈpɹəʊsɛsɪŋ/US/ˈpɹɑsɛsɪŋ/
Nghĩa: Sự chế biến, sự gia công.
roughing Danh từ
US/ˈrə.fiɳ/
Nghĩa: Sự gia công.
Câu hỏi thường gặp
Gia công tiếng Anh là gì?
"gia công" trong tiếng Anh là craft (động từ), unmanufactured (tính từ), work (nội động từ).