TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

craft

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹɑːft/ US/ˈkɹæft/ giọng máy của trình duyệt

craft nghĩa là nghề, nghề thủ công, làm, gia công.

Nghĩa của craft

Danh từ

  1. Nghề, nghề thủ công.
  2. Tập thể những người cùng nghề (thủ công).
  3. Mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo.
  4. Số nhiều không đổi (hàng hải) tàu.
  5. Số nhiều không đổi Máy bay.
  6. The craft Hội tam điểm.

Động từ

  1. Làm (bằng tay), gia công

Dạng từ của craft

Số nhiềucraft
Ngôi thứ ba số ítcrafts
Hiện tại phân từ (-ing)crafting
Quá khứ phân từcrafted
Quá khứcrafted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với craft

Đồng nghĩa

Họ từ của craft

Câu hỏi thường gặp

craft nghĩa là gì?

craft (danh từ, động từ) nghĩa là nghề, nghề thủ công, làm, gia công.

craft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của craft: giọng Anh (UK) /ˈkɹɑːft/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹæft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.