craft
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹɑːft/
US/ˈkɹæft/
giọng máy của trình duyệt
craft nghĩa là nghề, nghề thủ công, làm, gia công.
Nghĩa của craft
Danh từ
- Nghề, nghề thủ công.
- Tập thể những người cùng nghề (thủ công).
- Mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo.
- Số nhiều không đổi (hàng hải) tàu.
- Số nhiều không đổi Máy bay.
- The craft Hội tam điểm.
Động từ
- Làm (bằng tay), gia công
Dạng từ của craft
| Số nhiều | craft |
| Ngôi thứ ba số ít | crafts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crafting |
| Quá khứ phân từ | crafted |
| Quá khứ | crafted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với craft
Đồng nghĩa
Họ từ của craft
Câu hỏi thường gặp
craft nghĩa là gì?
craft (danh từ, động từ) nghĩa là nghề, nghề thủ công, làm, gia công.
craft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của craft: giọng Anh (UK) /ˈkɹɑːft/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹæft/.