TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giao thoa tiếng Anh là gì?

"giao thoa" trong tiếng Anh là interfere (nội động từ), interferential (tính từ), cross.

interfere Nội động từ

UK/ˌɪn.təˈfɪə(ɹ)/US/ˌɪn.tɚˈfɪɚ/

Nghĩa: Giao thoa.

Xem đầy đủ từ "interfere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interferential Tính từ

Nghĩa: Giao thoa.

Xem đầy đủ từ "interferential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intersect

UK/ɪntəˈsɛkt/US/ɪntɚˈsɛkt/

Xem đầy đủ từ "intersect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interference Danh từ

UK/ˌɪntə(ɹ)ˈfɪəɹəns/US/ˌɪntəɹˈfɪɹɪns/

Nghĩa: Sự giao thoa.

Xem đầy đủ từ "interference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chiasma Danh từ

UK/kaɪˈæzmə/

Nghĩa: Sự giao thoa, sự bắt chéo.

Xem đầy đủ từ "chiasma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chiasmata Danh từ

Nghĩa: Sự giao thoa, sự bắt chéo.

Xem đầy đủ từ "chiasmata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giao thoa tiếng Anh là gì?

"giao thoa" trong tiếng Anh là interfere (nội động từ), interferential (tính từ), cross.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.