Giao thoa tiếng Anh là gì?
"giao thoa" trong tiếng Anh là interfere (nội động từ), interferential (tính từ), cross.
interfere Nội động từ
UK/ˌɪn.təˈfɪə(ɹ)/US/ˌɪn.tɚˈfɪɚ/
Nghĩa: Giao thoa.
interferential Tính từ
Nghĩa: Giao thoa.
cross
UK/kɹɒs/US/kɹɔs/
intersect
UK/ɪntəˈsɛkt/US/ɪntɚˈsɛkt/
interference Danh từ
UK/ˌɪntə(ɹ)ˈfɪəɹəns/US/ˌɪntəɹˈfɪɹɪns/
Nghĩa: Sự giao thoa.
chiasma Danh từ
UK/kaɪˈæzmə/
Nghĩa: Sự giao thoa, sự bắt chéo.
chiasmata Danh từ
Nghĩa: Sự giao thoa, sự bắt chéo.
Câu hỏi thường gặp
Giao thoa tiếng Anh là gì?
"giao thoa" trong tiếng Anh là interfere (nội động từ), interferential (tính từ), cross.