TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hàn gắn tiếng Anh là gì?

"hàn gắn" trong tiếng Anh là heal (ngoại động từ), solder (ngoại động từ), repair.

heal Ngoại động từ

UK/ˈhiːl/US/ˈhiːl/

Nghĩa: Hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn).

  • Words wound more easily than they heal.Lời nói gây tổn thương dễ dàng hơn là hàn gắn.
  • to heal a rifthàn gắn mối quan hệ bị nứt rạn

Xem đầy đủ từ "heal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solder Ngoại động từ

UK/ˈsɒl.də(ɹ)/US/ˈsɑd.ɚ/

Nghĩa: Hàn gắn.

Xem đầy đủ từ "solder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repair

UK/ɹɪˈpɛə/US/ɹɪˈpɛɚ/

Xem đầy đủ từ "repair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mend

UK/mɛnd/US/mɛnd/

Xem đầy đủ từ "mend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hàn gắn tiếng Anh là gì?

"hàn gắn" trong tiếng Anh là heal (ngoại động từ), solder (ngoại động từ), repair.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.