TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solder

UK/ˈsɒl.də(ɹ)/ US/ˈsɑd.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

solder nghĩa là hợp kim hàn, chất hàn, sự hàn, hàn.

Nghĩa của solder

Danh từ

  1. Hợp kim (để) hàn, chất hàn.
    • hard solderchất hàn cứng
    • soft solderchất hàn mềm
  2. Sự hàn.
  3. Nghĩa bóng Người hàn gắn, vật hàn gắn.

Ngoại động từ

  1. Hàn.
  2. Nghĩa bóng Hàn gắn.

Nội động từ

  1. Hàn lại.

Dạng từ của solder

Số nhiềusolders
Ngôi thứ ba số ítsolders
Hiện tại phân từ (-ing)soldering
Quá khứ phân từsoldered
Quá khứsoldered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solder

Đồng nghĩa

Họ từ của solder

Câu hỏi thường gặp

solder nghĩa là gì?

solder (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hợp kim hàn, chất hàn, sự hàn, hàn.

solder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solder: giọng Anh (UK) /ˈsɒl.də(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑd.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.