TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hàng đầu tiếng Anh là gì?

"hàng đầu" trong tiếng Anh là top (tính từ), top-ranking (tính từ), prime (tính từ).

top Tính từ

UK/tɒp/US/tɑp/

Nghĩa: Hàng đầu, đứng đầu.

Xem đầy đủ từ "top": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

top-ranking Tính từ

US/ˈtɑːp.ˈræŋ.kiɳ/

Nghĩa: Có cấp bậc cao nhất, có tầm quan trọng nhất; hàng đầu.

Xem đầy đủ từ "top-ranking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prime Tính từ

UK/pɹaɪ̯m/US/pɹaɪ̯m/

Nghĩa: Chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu.

  • prime importancequan trọng bậc nhất
  • Prime Ministerthủ tướng

Xem đầy đủ từ "prime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leading

UK/ˈliːdɪŋ/US/ˈlidɪŋ/

Xem đầy đủ từ "leading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foremost

UK/ˈfɔː.məʊst/

Xem đầy đủ từ "foremost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hàng đầu tiếng Anh là gì?

"hàng đầu" trong tiếng Anh là top (tính từ), top-ranking (tính từ), prime (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.