Hàng không tiếng Anh là gì?
"hàng không" trong tiếng Anh là aviation (danh từ), airline (danh từ), aeronautic (tính từ).
aviation Danh từ
UK/ˌeɪ̯.viːˈeɪ̯.ʃən/US/ˌeɪ̯.viˈeɪ̯.ʃən/
Nghĩa: Hàng không; thuật hàng không.
airline Danh từ
UK/ˈɛəˌlaɪn/US/ˈɛɹˌlaɪn/
Nghĩa: công ty hàng không, hàng không, hãng hàng không
aeronautic Tính từ
UK/ˌɛəɹəˈnɔːtɪk/US/ˌɛəɹəˈnɔːtɪk/
Nghĩa: Hàng không.
aeronautical Tính từ
US/ˌeɹoʊˈnɔtɪkəl/
Nghĩa: Hàng không.
air Danh từ
UK/ɛə̯/US/ɛɚ/
Nghĩa: Máy bay; hàng không.
- Tom tries to avoid traveling by air.Tom cố tránh di chuyển bằng đường hàng không.
- to go by airđi bằng máy bay, đi bằng đường hàng không
Câu hỏi thường gặp
Hàng không tiếng Anh là gì?
"hàng không" trong tiếng Anh là aviation (danh từ), airline (danh từ), aeronautic (tính từ).