TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hành nghề tiếng Anh là gì?

"hành nghề" trong tiếng Anh là practise (nội động từ), profess (ngoại động từ), practice (danh từ).

practise Nội động từ

UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/

Nghĩa: Làm nghề, hành nghề.

Xem đầy đủ từ "practise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profess Ngoại động từ

UK/pɹəˈfɛs/

Nghĩa: Hành nghề, làm nghề.

  • to profess lawlàm nghề luật

Xem đầy đủ từ "profess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practice Danh từ

UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/

Nghĩa: Sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư.

  • to sell the practiceđể lại phòng khám bện và khách hàng; để lại phòng luật sư và khách hàng
  • to buy the practice of...mua lại phòng khám bệnh và khách hàng của...; mua lại phòng luật sư và khách hàng của

Xem đầy đủ từ "practice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practician Danh từ

Nghĩa: Người thực hành, người hành nghề.

Xem đầy đủ từ "practician": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hành nghề tiếng Anh là gì?

"hành nghề" trong tiếng Anh là practise (nội động từ), profess (ngoại động từ), practice (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.