TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Héo hon tiếng Anh là gì?

"héo hon" trong tiếng Anh là pine (động từ), shrivel (nội động từ), forpined (tính từ).

pine Động từ

UK/paɪn/US/paɪn/

Nghĩa: Tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...).

Xem đầy đủ từ "pine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrivel Nội động từ

UK/ˈʃɹɪvəl/US/ˈʃɹɪvəl/

Nghĩa: Teo lại, quắt lại, quăn lại; héo hon.

Xem đầy đủ từ "shrivel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forpined Tính từ

Nghĩa: Héo hon (vì đói, vì bị hành hạ...).

Xem đầy đủ từ "forpined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consume Nội động từ

UK/kənˈsjuːm/US/kənˈsum/

Nghĩa: Chết dần, hao mòn, héo hon, mòn mỏi, tiều tuỵ.

Xem đầy đủ từ "consume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peaky Tính từ

UK/ˈpiːki/US/ˈpiːki/

Nghĩa: Héo hon, ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ.

Xem đầy đủ từ "peaky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Héo hon tiếng Anh là gì?

"héo hon" trong tiếng Anh là pine (động từ), shrivel (nội động từ), forpined (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.