Héo hon tiếng Anh là gì?
"héo hon" trong tiếng Anh là pine (động từ), shrivel (nội động từ), forpined (tính từ).
pine Động từ
UK/paɪn/US/paɪn/
Nghĩa: Tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...).
shrivel Nội động từ
UK/ˈʃɹɪvəl/US/ˈʃɹɪvəl/
Nghĩa: Teo lại, quắt lại, quăn lại; héo hon.
forpined Tính từ
Nghĩa: Héo hon (vì đói, vì bị hành hạ...).
consume Nội động từ
UK/kənˈsjuːm/US/kənˈsum/
Nghĩa: Chết dần, hao mòn, héo hon, mòn mỏi, tiều tuỵ.
peaky Tính từ
UK/ˈpiːki/US/ˈpiːki/
Nghĩa: Héo hon, ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ.
Câu hỏi thường gặp
Héo hon tiếng Anh là gì?
"héo hon" trong tiếng Anh là pine (động từ), shrivel (nội động từ), forpined (tính từ).