TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hình bóng tiếng Anh là gì?

"hình bóng" trong tiếng Anh là silhouette (danh từ), simulacrum (danh từ), shadow (danh từ).

silhouette Danh từ

UK/ˌsɪlʊˈɛt/US/ˌsɪluˈɛt/

Nghĩa: Bóng, hình bóng.

Xem đầy đủ từ "silhouette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simulacrum Danh từ

UK/ˌsɪmjʊˈleɪkɹəm/US/ˌsɪmjəˈleɪkɹəm/

Nghĩa: Hình bóng, hình ảnh.

Xem đầy đủ từ "simulacrum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shadow Danh từ

UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/

Nghĩa: Hình bóng; (bóng) bạn nối khố, bạn thân, người theo sát như hình với bóng, người đi theo không rời bước.

Xem đầy đủ từ "shadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outline Danh từ

UK/ˈaʊtlaɪn/US/ˈaʊtlaɪn/

Nghĩa: Hình dáng, hình bóng.

  • the outline of a churchhình bóng của một toà nhà thờ

Xem đầy đủ từ "outline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ampullaceous Tính từ

Nghĩa: Hình (giống cái) bóng.

Xem đầy đủ từ "ampullaceous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simulacra Danh từ

UK/ˌsɪmjʊəˈleɪkɹə/US/ˌsɪmjəˈleɪkɹə/

Nghĩa: Hình bóng, hình ảnh.

Xem đầy đủ từ "simulacra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hình bóng tiếng Anh là gì?

"hình bóng" trong tiếng Anh là silhouette (danh từ), simulacrum (danh từ), shadow (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.