Hình bóng tiếng Anh là gì?
"hình bóng" trong tiếng Anh là silhouette (danh từ), simulacrum (danh từ), shadow (danh từ).
silhouette Danh từ
UK/ˌsɪlʊˈɛt/US/ˌsɪluˈɛt/
Nghĩa: Bóng, hình bóng.
simulacrum Danh từ
UK/ˌsɪmjʊˈleɪkɹəm/US/ˌsɪmjəˈleɪkɹəm/
Nghĩa: Hình bóng, hình ảnh.
shadow Danh từ
UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/
Nghĩa: Hình bóng; (bóng) bạn nối khố, bạn thân, người theo sát như hình với bóng, người đi theo không rời bước.
outline Danh từ
UK/ˈaʊtlaɪn/US/ˈaʊtlaɪn/
Nghĩa: Hình dáng, hình bóng.
- the outline of a churchhình bóng của một toà nhà thờ
ampullaceous Tính từ
Nghĩa: Hình (giống cái) bóng.
simulacra Danh từ
UK/ˌsɪmjʊəˈleɪkɹə/US/ˌsɪmjəˈleɪkɹə/
Nghĩa: Hình bóng, hình ảnh.
Câu hỏi thường gặp
Hình bóng tiếng Anh là gì?
"hình bóng" trong tiếng Anh là silhouette (danh từ), simulacrum (danh từ), shadow (danh từ).