TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hình nón tiếng Anh là gì?

"hình nón" trong tiếng Anh là cone (danh từ), conic (tính từ), conical (tính từ).

cone Danh từ

UK/ˈkəʊn/US/ˈkoʊn/ giọng người thật

Nghĩa: Hình nón; vật hình nón.

Xem đầy đủ từ "cone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conic Tính từ

UK/ˈkɒn.ɪk/US/ˈkɑ.nɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Hình nón, (thuộc) mặt nón.

Xem đầy đủ từ "conic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conical Tính từ

UK/ˈkɒn.ɪ.kəl/US/ˈkɑ.nɪ.kəl/ giọng người thật

Nghĩa: Hình nón.

  • conical hatcái nón
  • conical surfacemặt nón

Xem đầy đủ từ "conical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coniform Tính từ

Nghĩa: Hình nón.

Xem đầy đủ từ "coniform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tapered Tính từ

UK/ˈteɪ.pə(ɹ)d/US/ˈteɪ.pɚd/ giọng người thật

Nghĩa: Hình nón; có dạng cái nêm.

Xem đầy đủ từ "tapered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hình nón tiếng Anh là gì?

"hình nón" trong tiếng Anh là cone (danh từ), conic (tính từ), conical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "cone": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "conic": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "conical": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "tapered": BirdHopper, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.