TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hình vẽ tiếng Anh là gì?

"hình vẽ" trong tiếng Anh là figure (danh từ), drawing (danh từ), device (danh từ).

figure Danh từ

UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/ giọng người thật

Nghĩa: [bức] hình, [bức] ảnh, hình vẽ

Xem đầy đủ từ "figure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drawing Danh từ

UK/ˈdɹɔː.ɪŋ/US/ˈdɹɑ.ɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: hình vẽ, hình họa

Xem đầy đủ từ "drawing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

device Danh từ

UK/dɪˈvaɪs/US/dɪˈvaɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Hình vẽ; hình trang trí; hình tượng trưng.

Xem đầy đủ từ "device": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effigy Danh từ

UK/ˈɛfəd͡ʒi/US/ˈɛfəd͡ʒi/ giọng người thật

Nghĩa: Hình vẽ, hình nộm.

  • to hang (burn) someone in effigytreo cổ (đốt) hình nộm của ai

Xem đầy đủ từ "effigy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hình vẽ tiếng Anh là gì?

"hình vẽ" trong tiếng Anh là figure (danh từ), drawing (danh từ), device (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "figure": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "drawing": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "device": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "effigy": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.