Hòm thư tiếng Anh là gì?
"hòm thư" trong tiếng Anh là mailbox (danh từ), letterbox (danh từ), letter-box (danh từ).
mailbox Danh từ
UK/ˈmeɪl.bɑks/US/ˈmeɪl.bɑks/
Nghĩa: Hòm thư.
letterbox Danh từ
Nghĩa: Thùng thư, hòm thư, hòm thư đi, hộp thư, hòm thư đến, hòm thư cá nhân.
letter-box Danh từ
US/ˈlɛ.tɜː.ˈbɑːks/
Nghĩa: Hòm thư, hộp thư, thùng thư.
post-box Danh từ
US/ˈpoʊst.ˈbɑːks/
Nghĩa: Thùng thư, hòm thư.
post Danh từ
UK/pəʊst/US/poʊst/
Nghĩa: Sở bưu điện, phòng bưu điện; hòm thư.
- to take a letter to the postđem thư ra phòng bưu điện, đem thư bỏ vào hòm thư
Câu hỏi thường gặp
Hòm thư tiếng Anh là gì?
"hòm thư" trong tiếng Anh là mailbox (danh từ), letterbox (danh từ), letter-box (danh từ).