TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hòn đảo nhỏ tiếng Anh là gì?

"hòn đảo nhỏ" trong tiếng Anh là isle (danh từ), islet (danh từ), ait (danh từ).

isle Danh từ

UK/aɪ̯l/US/aɪ̯l/

Nghĩa: Hòn đảo nhỏ.

Xem đầy đủ từ "isle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

islet Danh từ

UK/ˈaɪ.lət/US/ˈaɪ.lət/

Nghĩa: Hòn đảo nhỏ.

Xem đầy đủ từ "islet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ait Danh từ

UK/eɪt/US/eɪt/

Nghĩa: Cù lao, hòn đảo nhỏ (giữa dòng sông).

Xem đầy đủ từ "ait": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eyot Danh từ

UK/aɪt/US/aɪt/

Nghĩa: Cù lao, hòn đảo nhỏ (giữa dòng sông).

Xem đầy đủ từ "eyot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

key Danh từ

UK/kiː/US/ki/

Nghĩa: Hòn đảo nhỏ.

Xem đầy đủ từ "key": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ile Danh từ

UK/aɪl/US/aɪl/

Nghĩa: Hòn đảo nhỏ (theo Geoffrey Chaucer).

Xem đầy đủ từ "ile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hòn đảo nhỏ tiếng Anh là gì?

"hòn đảo nhỏ" trong tiếng Anh là isle (danh từ), islet (danh từ), ait (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.