Hòn đảo nhỏ tiếng Anh là gì?
"hòn đảo nhỏ" trong tiếng Anh là isle (danh từ), islet (danh từ), ait (danh từ).
isle Danh từ
UK/aɪ̯l/US/aɪ̯l/
Nghĩa: Hòn đảo nhỏ.
islet Danh từ
UK/ˈaɪ.lət/US/ˈaɪ.lət/
Nghĩa: Hòn đảo nhỏ.
ait Danh từ
UK/eɪt/US/eɪt/
Nghĩa: Cù lao, hòn đảo nhỏ (giữa dòng sông).
eyot Danh từ
UK/aɪt/US/aɪt/
Nghĩa: Cù lao, hòn đảo nhỏ (giữa dòng sông).
key Danh từ
UK/kiː/US/ki/
Nghĩa: Hòn đảo nhỏ.
ile Danh từ
UK/aɪl/US/aɪl/
Nghĩa: Hòn đảo nhỏ (theo Geoffrey Chaucer).
Câu hỏi thường gặp
Hòn đảo nhỏ tiếng Anh là gì?
"hòn đảo nhỏ" trong tiếng Anh là isle (danh từ), islet (danh từ), ait (danh từ).