TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hói tiếng Anh là gì?

"hói" trong tiếng Anh là bald (tính từ), calvous (tính từ), stream.

bald Tính từ

UK/bɔːld/US/bɔld/

Nghĩa: Hói (đầu).

  • I'm bald.Tôi bị hói
  • Are you bald?Bạn có hói không?

Xem đầy đủ từ "bald": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calvous Tính từ

UK/ˈkælvəs/US/ˈkælvəs/

Nghĩa: Hói, trọc.

Xem đầy đủ từ "calvous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stream

UK/ˈstɹiːm/US/ˈstɹiːm/

Xem đầy đủ từ "stream": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creek

UK/ˈkɹiːk/US/ˈkɹiːk/

Xem đầy đủ từ "creek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

porriginous Tính từ

Nghĩa: Hói.

Xem đầy đủ từ "porriginous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tonsured Tính từ

US/ˈtɑːnt.ʃɜːd/

Nghĩa: Hói; hói đầu; hói trán.

Xem đầy đủ từ "tonsured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hói tiếng Anh là gì?

"hói" trong tiếng Anh là bald (tính từ), calvous (tính từ), stream.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.