creek
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹiːk/
US/ˈkɹiːk/
giọng máy của trình duyệt
creek nghĩa là vùng, lạch, sông con, nhánh sông.
Nghĩa của creek
Danh từ
- Vùng, lạch.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sông con, nhánh sông.
- Thung lũng hẹp.
- Khe nước nhỏ
Dạng từ của creek
| Số nhiều | creeks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với creek
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
creek nghĩa là gì?
creek (danh từ) nghĩa là vùng, lạch, sông con, nhánh sông.
creek phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của creek: giọng Anh (UK) /ˈkɹiːk/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹiːk/.