TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

creek

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹiːk/ US/ˈkɹiːk/ giọng máy của trình duyệt

creek nghĩa là vùng, lạch, sông con, nhánh sông.

Nghĩa của creek

Danh từ

  1. Vùng, lạch.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sông con, nhánh sông.
  3. Thung lũng hẹp.
  4. Khe nước nhỏ

Dạng từ của creek

Số nhiềucreeks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với creek

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

creek nghĩa là gì?

creek (danh từ) nghĩa là vùng, lạch, sông con, nhánh sông.

creek phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của creek: giọng Anh (UK) /ˈkɹiːk/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹiːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.