TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hôi hám tiếng Anh là gì?

"hôi hám" trong tiếng Anh là foul (tính từ), stinking (tính từ), frowsy (tính từ).

foul Tính từ

UK/faʊl/US/faʊl/ giọng người thật

Nghĩa: Hôi hám, hôi thối.

  • a foul smellmùi hôi thối

Xem đầy đủ từ "foul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stinking Tính từ

UK/ˈstɪŋkɪŋ/US/ˈstɪŋkɪŋ/ giọng máy

Nghĩa: Thối tha, hôi hám.

Xem đầy đủ từ "stinking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frowsy Tính từ

UK/ˈfɹaʊ.zi/US/ˈfɹaʊ.zi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hôi hám.

Xem đầy đủ từ "frowsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frowzy Tính từ

UK/ˈfɹaʊzi/US/ˈfɹaʊzi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hôi hám.

Xem đầy đủ từ "frowzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetid Tính từ

UK/ˈfɛtɪd/US/ˈfɛtɪd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hôi thối, hôi hám.

Xem đầy đủ từ "fetid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foetid Tính từ

Nghĩa: Hôi thối, hôi hám.

Xem đầy đủ từ "foetid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frowsty Tính từ

UK/ˈfraʊsti/US/ˈfraʊsti/ giọng người thật

Nghĩa: Nồng nặc uế khí, hôi hám; có mùi ẩm mốc.

Xem đầy đủ từ "frowsty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offensive Tính từ

US/ˈɔˌfɛnsɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Chướng tai gai mắt, khó chịu; hôi hám; gớm guốc, tởm.

  • an offensive smellmùi khó chịu

Xem đầy đủ từ "offensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

funky Tính từ

UK/fʌŋki/US/fʌŋki/ giọng máy

Nghĩa: Hôi hám, bẩn tưởi.

Xem đầy đủ từ "funky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frowziness Danh từ

Nghĩa: Sự hôi hám.

Xem đầy đủ từ "frowziness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hôi hám tiếng Anh là gì?

"hôi hám" trong tiếng Anh là foul (tính từ), stinking (tính từ), frowsy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "foul": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "frowsty": Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "offensive": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.