Hôi thối tiếng Anh là gì?
"hôi thối" trong tiếng Anh là foul (tính từ), fetid (tính từ), foetid (tính từ).
foul Tính từ
UK/faʊl/US/faʊl/
Nghĩa: Hôi hám, hôi thối.
- a foul smellmùi hôi thối
fetid Tính từ
UK/ˈfɛtɪd/US/ˈfɛtɪd/
Nghĩa: Hôi thối, hôi hám.
foetid Tính từ
Nghĩa: Hôi thối, hôi hám.
malodorant Tính từ
Nghĩa: Hôi thối.
noisome Tính từ
UK/ˈnɔɪ.səm/US/ˈnɔɪ.səm/
Nghĩa: Hôi thối, khó chịu, kinh tởm (mùi).
Câu hỏi thường gặp
Hôi thối tiếng Anh là gì?
"hôi thối" trong tiếng Anh là foul (tính từ), fetid (tính từ), foetid (tính từ).