TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hú tiếng Anh là gì?

"hú" trong tiếng Anh là howl (động từ), halloo (thán từ), tally-ho (thán từ).

howl Động từ

UK/ˈhaʊ̯l/US/ˈhaʊ̯l/ giọng người thật

Nghĩa: hú, tru

Xem đầy đủ từ "howl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halloo Thán từ

UK/həˈluː/US/həˈluː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hú, hú! xuỵt, xuỵt (xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý).

Xem đầy đủ từ "halloo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tally-ho Thán từ

US/ˈtæ.li.ˈhoʊ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hú.

Xem đầy đủ từ "tally-ho": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tu-whit Nội động từ

Nghĩa: Kêu, hú (cú).

Xem đầy đủ từ "tu-whit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tu-whoo Nội động từ

Nghĩa: Kêu, hú (cú).

Xem đầy đủ từ "tu-whoo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wail

UK/weɪl/US/weɪl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "wail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attraction Danh từ

UK/əˈtɹækʃn̩/US/əˈtɹækʃn̩/ giọng người thật

Nghĩa: Sự hú; sức hút.

  • mutual attractionsự hút lẫn nhau
  • terrestrial attractionsức hút của trái đất

Xem đầy đủ từ "attraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hú tiếng Anh là gì?

"hú" trong tiếng Anh là howl (động từ), halloo (thán từ), tally-ho (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "howl": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "wail": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "attraction": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.