TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hướng tâm tiếng Anh là gì?

"hướng tâm" trong tiếng Anh là centripetal (tính từ), afferent (tính từ), central tendency (danh từ).

centripetal Tính từ

UK/ˌsɛn.tɹɪˈpiː.tl̩/US/sɛnˈtɹɪp.ə.tl̩/

Nghĩa: Hướng tâm.

  • centripetal forcelực hướng tâm

Xem đầy đủ từ "centripetal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afferent Tính từ

UK/ˈæ.fə.ɹənt/US/ˈæ.fə.ɹənt/

Nghĩa: Hướng vào, dẫn vào, hướng tâm.

  • afferent nervesdây thần kinh hướng tâm

Xem đầy đủ từ "afferent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

central tendency Danh từ

US/ ˈtɛn.dənt.si/

Nghĩa: Xu hướng hướng tâm; Hướng tâm.

Xem đầy đủ từ "central tendency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endobatic Tính từ

Nghĩa: Vào, nhập, hướng tâm.

Xem đầy đủ từ "endobatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

esodic Tính từ

Nghĩa: Vào; nhập; hướng tâm.

Xem đầy đủ từ "esodic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hướng tâm tiếng Anh là gì?

"hướng tâm" trong tiếng Anh là centripetal (tính từ), afferent (tính từ), central tendency (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.