Hướng tâm tiếng Anh là gì?
"hướng tâm" trong tiếng Anh là centripetal (tính từ), afferent (tính từ), central tendency (danh từ).
centripetal Tính từ
UK/ˌsɛn.tɹɪˈpiː.tl̩/US/sɛnˈtɹɪp.ə.tl̩/
Nghĩa: Hướng tâm.
- centripetal forcelực hướng tâm
afferent Tính từ
UK/ˈæ.fə.ɹənt/US/ˈæ.fə.ɹənt/
Nghĩa: Hướng vào, dẫn vào, hướng tâm.
- afferent nervesdây thần kinh hướng tâm
central tendency Danh từ
US/ ˈtɛn.dənt.si/
Nghĩa: Xu hướng hướng tâm; Hướng tâm.
endobatic Tính từ
Nghĩa: Vào, nhập, hướng tâm.
esodic Tính từ
Nghĩa: Vào; nhập; hướng tâm.
Câu hỏi thường gặp
Hướng tâm tiếng Anh là gì?
"hướng tâm" trong tiếng Anh là centripetal (tính từ), afferent (tính từ), central tendency (danh từ).