TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hải quân tiếng Anh là gì?

"hải quân" trong tiếng Anh là navy (danh từ), naval (tính từ), the fleet (cụm từ).

navy Danh từ

UK/ˈneɪvi/US/ˈneɪvi/

Nghĩa: Hải quân.

  • I'm looking for a navy blue raincoat, size 36.Tôi đang tìm áo mưa màu xanh hải quân, cỡ 36.
  • Officers of the navy wear white uniforms.Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng.

Xem đầy đủ từ "navy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naval Tính từ

UK/ˈneɪvəl/US/ˈneɪvəl/

Nghĩa: Hải quân, (thuộc) thuỷ quân.

  • naval officersĩ quan hải quân
  • naval basecăn cứ hải quân

Xem đầy đủ từ "naval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the fleet Cụm từ

Nghĩa: Hải quân.

Xem đầy đủ từ "the fleet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marine Danh từ

UK/məˈɹiːn/US/məˈɹiːn/

Nghĩa: Hải quân.

  • the ministry of marinebộ hải quân

Xem đầy đủ từ "marine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hải quân tiếng Anh là gì?

"hải quân" trong tiếng Anh là navy (danh từ), naval (tính từ), the fleet (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.