Hải quan tiếng Anh là gì?
"hải quan" trong tiếng Anh là customs (danh từ), custom house (danh từ), duty (danh từ).
customs Danh từ
UK/ˈkʌs.təmz/US/ˈkʌs.təmz/
Nghĩa: Cơ quan chính phủ thu sắc thuế này; hải quan.
- The Customs have found heroin hidden in freightHải quan đã tìm ra hê rô in giấu trong lô hàng
- customs officercán bộ hải quan
custom house Danh từ
Nghĩa: Hải quan, thuế quan.
duty Danh từ
UK/ˈdjuː.ti/US/ˈdu.ti/
Nghĩa: thuế quan, hải quan
revenue Danh từ
UK/ˈɹɛvənjuː/US/ˈɹɛvənˌju/
Nghĩa: (thuộc) hải quan.
- revenue cuttertàu hải quan (ở bờ biển chuyên bắt hàng lậu)
- revenue officernhân viên hải quan chuyên bắt hàng lậu
Câu hỏi thường gặp
Hải quan tiếng Anh là gì?
"hải quan" trong tiếng Anh là customs (danh từ), custom house (danh từ), duty (danh từ).