TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hải quan tiếng Anh là gì?

"hải quan" trong tiếng Anh là customs (danh từ), custom house (danh từ), duty (danh từ).

customs Danh từ

UK/ˈkʌs.təmz/US/ˈkʌs.təmz/

Nghĩa: Cơ quan chính phủ thu sắc thuế này; hải quan.

  • The Customs have found heroin hidden in freightHải quan đã tìm ra hê rô in giấu trong lô hàng
  • customs officercán bộ hải quan

Xem đầy đủ từ "customs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

custom house Danh từ

Nghĩa: Hải quan, thuế quan.

Xem đầy đủ từ "custom house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duty Danh từ

UK/ˈdjuː.ti/US/ˈdu.ti/

Nghĩa: thuế quan, hải quan

Xem đầy đủ từ "duty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revenue Danh từ

UK/ˈɹɛvənjuː/US/ˈɹɛvənˌju/

Nghĩa: (thuộc) hải quan.

  • revenue cuttertàu hải quan (ở bờ biển chuyên bắt hàng lậu)
  • revenue officernhân viên hải quan chuyên bắt hàng lậu

Xem đầy đủ từ "revenue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hải quan tiếng Anh là gì?

"hải quan" trong tiếng Anh là customs (danh từ), custom house (danh từ), duty (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.