Hấp hối tiếng Anh là gì?
"hấp hối" trong tiếng Anh là moribund (tính từ), dying (tính từ), at death's door (cụm giới từ).
moribund Tính từ
UK/ˈmɔːɹɪbʌnd/US/ˈmɔːɹɪbʌnd/
Nghĩa: Gần chết, hấp hối; suy tàn.
- a moribund civilizationmột nền văn minh suy tàn
dying Tính từ
UK/ˈdaɪ.ɪŋ/US/ˈdaɪ.ɪŋ/
Nghĩa: Chết; hấp hối.
- at one's dying hourlúc chết
at death's door Cụm giới từ
Nghĩa: Bên ngưỡng cửa của thần chết, hấp hối, gần chết.
subvital Tính từ
Nghĩa: Gần chết; hấp hối.
agonise Nội động từ
Nghĩa: Hấp hối.
agonize Nội động từ
UK/ˈæɡ.ɪ.naɪz/US/ˈæɡ.ɪ.naɪz/
Nghĩa: Hấp hối.
expiring Tính từ
US/ɪk.ˈspɑɪ.riɳ/
Nghĩa: Lâm chung; hấp hối.
Câu hỏi thường gặp
Hấp hối tiếng Anh là gì?
"hấp hối" trong tiếng Anh là moribund (tính từ), dying (tính từ), at death's door (cụm giới từ).