TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hất tiếng Anh là gì?

"hất" trong tiếng Anh là fling (nội động từ), toss (ngoại động từ), pitch (danh từ).

fling Nội động từ

UK/ˈflɪŋ/US/ˈflɪŋ/

Nghĩa: Hất (ngựa).

Xem đầy đủ từ "fling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toss Ngoại động từ

UK/tɒs/US/tɔs/

Nghĩa: Hất; làm tròng trành.

  • to toss the headhất đầu
  • the aeroplane was tossed [about] in the stormy skychiếc máy bay tròng trành trong bầu trời bão táp

Xem đầy đủ từ "toss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitch Danh từ

UK/pɪt͡ʃ/US/pɪt͡ʃ/

Nghĩa: Sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống.

  • a headlong pitch from a rocksự lao người từ một tảng đá xuống

Xem đầy đủ từ "pitch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throw

UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/

Xem đầy đủ từ "throw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

push

UK/pʊʃ/US/pʊʃ/

Xem đầy đủ từ "push": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dash the glass agianst the wall Cụm từ

Nghĩa: Vảy, hất (nước...).

  • to dash water over somethingvảy nước lên cái gì

Xem đầy đủ từ "dash the glass agianst the wall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flung Nội động từ

UK/ˈflʌŋ/US/ˈflʌŋ/

Nghĩa: Hất (ngựa).

Xem đầy đủ từ "flung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hất tiếng Anh là gì?

"hất" trong tiếng Anh là fling (nội động từ), toss (ngoại động từ), pitch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.