Hẻm núi tiếng Anh là gì?
"hẻm núi" trong tiếng Anh là canyon (danh từ), narrow (danh từ), gorge (danh từ).
canyon Danh từ
UK/ˈkænjən/US/ˈkænjən/
Nghĩa: Hẻm núi, hẽm núi.
narrow Danh từ
UK/ˈnæɹəʊ/US/ˈnæɹoʊ/
Nghĩa: Khúc sông hẹp; đoạn đường phố hẹp; hẻm núi; cửa biển hẹp, cửa sông hẹp.
gorge Danh từ
UK/ɡɔːdʒ/US/ɡɔɹd͡ʒ/
Nghĩa: Hẻm núi.
pass Danh từ
UK/pɑːs/US/pɑːs/
Nghĩa: Đèo, hẻm núi.
ghat Danh từ
UK/ɡɔːt/US/ɡɑt/
Nghĩa: Hẻm núi, rãnh núi (Ân độ).
narrows Danh từ
Nghĩa: Eo sông; hẻm núi.
Câu hỏi thường gặp
Hẻm núi tiếng Anh là gì?
"hẻm núi" trong tiếng Anh là canyon (danh từ), narrow (danh từ), gorge (danh từ).