TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Học bổng tiếng Anh là gì?

"học bổng" trong tiếng Anh là scholarship (danh từ), sizarship (danh từ), studentship (danh từ).

scholarship Danh từ

UK/ˈskɒləʃɪp/US/ˈskɑːləɹʃɪp/

Nghĩa: học bổng

  • to win a scholarshipđược cấp học bổng

Xem đầy đủ từ "scholarship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sizarship Danh từ

Nghĩa: Học bổng (của học sinh đại học Căm-brít).

Xem đầy đủ từ "sizarship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

studentship Danh từ

US/ˈstuː.dᵊnt.ˌʃɪp/

Nghĩa: Học bổng.

Xem đầy đủ từ "studentship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhibition Danh từ

UK/ɛksɪˈbɪʃən/US/ɛksɪˈbɪʃən/

Nghĩa: Học bổng.

Xem đầy đủ từ "exhibition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grant

UK/ɡɹɑːnt/US/ɡɹænt/

Xem đầy đủ từ "grant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fellowship Danh từ

UK/ˈfɛl.ə(ʊ).ʃɪp/US/ˈfɛl.ə.ʃɪp/

Nghĩa: Học bổng (của nghiên cứu sinh).

Xem đầy đủ từ "fellowship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bursary Danh từ

US/ˈbɝsɚi/

Nghĩa: Học bổng (tại các trường đại học Ê-cốt).

Xem đầy đủ từ "bursary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Học bổng tiếng Anh là gì?

"học bổng" trong tiếng Anh là scholarship (danh từ), sizarship (danh từ), studentship (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.