TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Học tập tiếng Anh là gì?

"học tập" trong tiếng Anh là learn (ngoại động từ), learnt (ngoại động từ), studies (danh từ).

learn Ngoại động từ

UK/lɜːn/US/lɝn/

Nghĩa: Học, học tập, nghiên cứu, tìm hiểu.

  • Learn moreTìm hiểu thêm

Xem đầy đủ từ "learn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

learnt Ngoại động từ

UK/ˈlɜːnt/US/ˈlɝnt/

Nghĩa: Học, học tập, nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "learnt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

studies Danh từ

UK/ˈstʌdiz/US/ˈstʌdiz/

Nghĩa: Sự học tập, sự nghiên cứu.

  • Tom studies hard.Tom chăm chỉ học tập.

Xem đầy đủ từ "studies": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

study Danh từ

UK/ˈstʌd.i/US/ˈstʌd.i/

Nghĩa: Sự học tập; sự nghiên cứu.

  • to give one's hours to studyđể hết thì giờ vào học tập
  • to make a study of somethingnghiên cứu một vấn đề gì

Xem đầy đủ từ "study": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Học tập tiếng Anh là gì?

"học tập" trong tiếng Anh là learn (ngoại động từ), learnt (ngoại động từ), studies (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.