Học tập tiếng Anh là gì?
"học tập" trong tiếng Anh là learn (ngoại động từ), learnt (ngoại động từ), studies (danh từ).
learn Ngoại động từ
UK/lɜːn/US/lɝn/
Nghĩa: Học, học tập, nghiên cứu, tìm hiểu.
- Learn moreTìm hiểu thêm
learnt Ngoại động từ
UK/ˈlɜːnt/US/ˈlɝnt/
Nghĩa: Học, học tập, nghiên cứu.
studies Danh từ
UK/ˈstʌdiz/US/ˈstʌdiz/
Nghĩa: Sự học tập, sự nghiên cứu.
- Tom studies hard.Tom chăm chỉ học tập.
study Danh từ
UK/ˈstʌd.i/US/ˈstʌd.i/
Nghĩa: Sự học tập; sự nghiên cứu.
- to give one's hours to studyđể hết thì giờ vào học tập
- to make a study of somethingnghiên cứu một vấn đề gì
Câu hỏi thường gặp
Học tập tiếng Anh là gì?
"học tập" trong tiếng Anh là learn (ngoại động từ), learnt (ngoại động từ), studies (danh từ).