TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hồi phục lại tiếng Anh là gì?

"hồi phục lại" trong tiếng Anh là renew (ngoại động từ), resume (ngoại động từ), renovate (ngoại động từ).

renew Ngoại động từ

UK/ɹɪˈnjuː/US/ɹɪˈnju/

Nghĩa: Hồi phục lại, làm hồi lại.

Xem đầy đủ từ "renew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resume Ngoại động từ

UK/ɹɪˈzjuːm/US/ɹɪˈzum/

Nghĩa: Lấy lại, chiếm lại, hồi phục lại.

  • to resume one's spiritslấy lại tinh thần, lấy lại can đảm
  • to resume a territorychiếm lại một lãnh thổ

Xem đầy đủ từ "resume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renovate Ngoại động từ

UK/ˈɹɛn.nə(ʊ).veɪt/US/ˈɹɛn.ə.veɪt/

Nghĩa: Hồi phục lại, làm hồi sức lại.

Xem đầy đủ từ "renovate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lift up one's head Cụm từ

Nghĩa: Hồi phục lại.

Xem đầy đủ từ "lift up one's head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resumption Danh từ

US/rɪ.ˈzəɱ.ʃən/

Nghĩa: Sự lấy lại, sự chiếm lại, sự hồi phục lại.

Xem đầy đủ từ "resumption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hồi phục lại tiếng Anh là gì?

"hồi phục lại" trong tiếng Anh là renew (ngoại động từ), resume (ngoại động từ), renovate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.