TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hờn dỗi tiếng Anh là gì?

"hờn dỗi" trong tiếng Anh là sulk (nội động từ), be in the pouts (cụm từ), mump (động từ).

sulk Nội động từ

UK/sʌlk/US/sʌlk/

Nghĩa: Hờn, hờn dỗi.

Xem đầy đủ từ "sulk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be in the pouts Cụm từ

Nghĩa: Hờn dỗi, nhăn nhó khó chịu.

Xem đầy đủ từ "be in the pouts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mump Động từ

UK/mʌmp/US/mʌmp/

Nghĩa: Hờn dỗi, phụng phịu.

Xem đầy đủ từ "mump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mumpish Tính từ

Nghĩa: Hờn dỗi, phụng phịu.

Xem đầy đủ từ "mumpish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poutingly Phó từ

Nghĩa: Bĩu môi, hờn dỗi.

Xem đầy đủ từ "poutingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pouter Danh từ

US/ˈpɑʊ.tɜː/

Nghĩa: Người hờn dỗi.

Xem đầy đủ từ "pouter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sulkiness Danh từ

US/ˈsəl.ki.nəs/

Nghĩa: Tính hờn dỗi.

Xem đầy đủ từ "sulkiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mumps Danh từ

UK/mʌmps/US/mʌmps/

Nghĩa: Sự hờn dỗi.

Xem đầy đủ từ "mumps": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hờn dỗi tiếng Anh là gì?

"hờn dỗi" trong tiếng Anh là sulk (nội động từ), be in the pouts (cụm từ), mump (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.