Hờn dỗi tiếng Anh là gì?
"hờn dỗi" trong tiếng Anh là sulk (nội động từ), be in the pouts (cụm từ), mump (động từ).
sulk Nội động từ
UK/sʌlk/US/sʌlk/
Nghĩa: Hờn, hờn dỗi.
be in the pouts Cụm từ
Nghĩa: Hờn dỗi, nhăn nhó khó chịu.
mump Động từ
UK/mʌmp/US/mʌmp/
Nghĩa: Hờn dỗi, phụng phịu.
mumpish Tính từ
Nghĩa: Hờn dỗi, phụng phịu.
poutingly Phó từ
Nghĩa: Bĩu môi, hờn dỗi.
pouter Danh từ
US/ˈpɑʊ.tɜː/
Nghĩa: Người hờn dỗi.
sulkiness Danh từ
US/ˈsəl.ki.nəs/
Nghĩa: Tính hờn dỗi.
mumps Danh từ
UK/mʌmps/US/mʌmps/
Nghĩa: Sự hờn dỗi.
Câu hỏi thường gặp
Hờn dỗi tiếng Anh là gì?
"hờn dỗi" trong tiếng Anh là sulk (nội động từ), be in the pouts (cụm từ), mump (động từ).