TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hụt tiếng Anh là gì?

"hụt" trong tiếng Anh là miss (động từ), short (tính từ), defect (danh từ).

miss Động từ

UK/mɪs/US/mɪs/

Nghĩa: trật, trượt, hụt, trễ

Xem đầy đủ từ "miss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

short Tính từ

UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/

Nghĩa: Thiếu, không có, hụt, không tới.

  • short of teathiếu chè
  • to be short of handsthiếu nhân công

Xem đầy đủ từ "short": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defect Danh từ

UK/ˈdiːfɛkt/US/ˈdiːfɛkt/

Nghĩa: Sự hụt; độ hụt.

  • mass defectđộ hụt khối lượng

Xem đầy đủ từ "defect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underreckon Ngoại động từ

Nghĩa: Tính hụt.

Xem đầy đủ từ "underreckon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hụt tiếng Anh là gì?

"hụt" trong tiếng Anh là miss (động từ), short (tính từ), defect (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.