Hụt tiếng Anh là gì?
"hụt" trong tiếng Anh là miss (động từ), short (tính từ), defect (danh từ).
miss Động từ
UK/mɪs/US/mɪs/
Nghĩa: trật, trượt, hụt, trễ
short Tính từ
UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/
Nghĩa: Thiếu, không có, hụt, không tới.
- short of teathiếu chè
- to be short of handsthiếu nhân công
defect Danh từ
UK/ˈdiːfɛkt/US/ˈdiːfɛkt/
Nghĩa: Sự hụt; độ hụt.
- mass defectđộ hụt khối lượng
underreckon Ngoại động từ
Nghĩa: Tính hụt.
Câu hỏi thường gặp
Hụt tiếng Anh là gì?
"hụt" trong tiếng Anh là miss (động từ), short (tính từ), defect (danh từ).