TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hai lần tiếng Anh là gì?

"hai lần" trong tiếng Anh là twice (phó từ), di- (tiền tố), twi- (tiền tố).

twice Phó từ

UK/twaɪs/US/twaɪs/

Nghĩa: Hai lần.

  • His nose has been broken twice.Mũi của anh ấy đã bị gãy hai lần.
  • Tom checks his blood pressure twice a day.Tom kiểm tra huyết áp hai lần một ngày.

Xem đầy đủ từ "twice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

di- Tiền tố

UK/diː/US/di/

Nghĩa: Gấp đôi; hai lần.

Xem đầy đủ từ "di-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twi- Tiền tố

UK/t͡ʃwiː/US/t͡ʃwiː/

Nghĩa: Hai; gấp đôi; hai lần.

  • twi-headedhai đầu

Xem đầy đủ từ "twi-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

double counting Danh từ

US/ ˈkɑʊn.tiɳ/

Nghĩa: Tính hai lần; Tính lặp.

Xem đầy đủ từ "double counting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hai lần tiếng Anh là gì?

"hai lần" trong tiếng Anh là twice (phó từ), di- (tiền tố), twi- (tiền tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.