Hai lần tiếng Anh là gì?
"hai lần" trong tiếng Anh là twice (phó từ), di- (tiền tố), twi- (tiền tố).
twice Phó từ
UK/twaɪs/US/twaɪs/
Nghĩa: Hai lần.
- His nose has been broken twice.Mũi của anh ấy đã bị gãy hai lần.
- Tom checks his blood pressure twice a day.Tom kiểm tra huyết áp hai lần một ngày.
di- Tiền tố
UK/diː/US/di/
Nghĩa: Gấp đôi; hai lần.
twi- Tiền tố
UK/t͡ʃwiː/US/t͡ʃwiː/
Nghĩa: Hai; gấp đôi; hai lần.
- twi-headedhai đầu
double counting Danh từ
US/ ˈkɑʊn.tiɳ/
Nghĩa: Tính hai lần; Tính lặp.
Câu hỏi thường gặp
Hai lần tiếng Anh là gì?
"hai lần" trong tiếng Anh là twice (phó từ), di- (tiền tố), twi- (tiền tố).