TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ham tiếng Anh là gì?

"ham" trong tiếng Anh là eager (tính từ), greedy, keen.

eager Tính từ

UK/ˈiːɡə/US/ˈiɡɚ/

Nghĩa: Ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu.

  • eager for learningham học
  • eager for gainhám lợi

Xem đầy đủ từ "eager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greedy

UK/ˈɡɹiːdi/US/ˈɡɹiːdi/

Xem đầy đủ từ "greedy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keen

UK/kiːn/US/kin/

Xem đầy đủ từ "keen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lickerish Tính từ

US/ˈlɪ.kə.rɪʃ/

Nghĩa: Tham, ham.

Xem đầy đủ từ "lickerish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eagerness Danh từ

UK/ˈiːɡənəs/US/ˈiɡɚnəs/

Nghĩa: Sự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê; tính hám.

Xem đầy đủ từ "eagerness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulimia Danh từ

UK/b(j)uˈlimi.ə/US/b(j)uˈlimi.ə/

Nghĩa: Sự ham (đọc sách...).

Xem đầy đủ từ "bulimia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulimy Danh từ

Nghĩa: Sự ham (đọc sách...).

Xem đầy đủ từ "bulimy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lickerishness Danh từ

US/ˈlɪ.kə.rɪʃ.nəs/

Nghĩa: Tính than, tính ham.

Xem đầy đủ từ "lickerishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ham tiếng Anh là gì?

"ham" trong tiếng Anh là eager (tính từ), greedy, keen.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.