TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hang ổ tiếng Anh là gì?

"hang ổ" trong tiếng Anh là den (danh từ), covert (danh từ), lair.

den Danh từ

UK/ˈdɛn/US/ˈdɛn/

Nghĩa: hang ổ

Xem đầy đủ từ "den": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

covert Danh từ

UK/ˈkəʊvɜːt/US/ˈkoʊvɚt/

Nghĩa: Hang ổ (của muông thú); bụi rậm, lùm cây (nơi ẩn náo của muông thú).

  • to draw a covertsục bụi rậm

Xem đầy đủ từ "covert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lair

UK/ˈlɛə̯/US/ˈlɛɚ/

Xem đầy đủ từ "lair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mew Danh từ

UK/ˈmjuː/US/ˈmjuː/

Nghĩa: Nơi bí mật, hang ổ.

Xem đầy đủ từ "mew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hang ổ tiếng Anh là gì?

"hang ổ" trong tiếng Anh là den (danh từ), covert (danh từ), lair.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.