Hang ổ tiếng Anh là gì?
"hang ổ" trong tiếng Anh là den (danh từ), covert (danh từ), lair.
den Danh từ
UK/ˈdɛn/US/ˈdɛn/
Nghĩa: hang ổ
covert Danh từ
UK/ˈkəʊvɜːt/US/ˈkoʊvɚt/
Nghĩa: Hang ổ (của muông thú); bụi rậm, lùm cây (nơi ẩn náo của muông thú).
- to draw a covertsục bụi rậm
lair
UK/ˈlɛə̯/US/ˈlɛɚ/
mew Danh từ
UK/ˈmjuː/US/ˈmjuː/
Nghĩa: Nơi bí mật, hang ổ.
Câu hỏi thường gặp
Hang ổ tiếng Anh là gì?
"hang ổ" trong tiếng Anh là den (danh từ), covert (danh từ), lair.