Hay chữ tiếng Anh là gì?
"hay chữ" trong tiếng Anh là learned (tính từ), literate (tính từ), blue (tính từ).
learned Tính từ
UK/ˈlɜːnɪd/US/ˈlɝnɪd/
Nghĩa: Hay chữ, có học thức, thông thái, uyên bác.
- a learned mannhà học giả
literate Tính từ
UK/ˈlɪtəɹət/US/ˈlɪtəɹət/
Nghĩa: Có học; hay chữ.
blue Tính từ
UK/bluː/US/blu/
Nghĩa: Hay chữ (đàn bà).
lettered Tính từ
US/ˈlɛ.tɜːd/
Nghĩa: Có học, hay chữ, thông thái.
Câu hỏi thường gặp
Hay chữ tiếng Anh là gì?
"hay chữ" trong tiếng Anh là learned (tính từ), literate (tính từ), blue (tính từ).