TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hay chữ tiếng Anh là gì?

"hay chữ" trong tiếng Anh là learned (tính từ), literate (tính từ), blue (tính từ).

learned Tính từ

UK/ˈlɜːnɪd/US/ˈlɝnɪd/

Nghĩa: Hay chữ, có học thức, thông thái, uyên bác.

  • a learned mannhà học giả

Xem đầy đủ từ "learned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

literate Tính từ

UK/ˈlɪtəɹət/US/ˈlɪtəɹət/

Nghĩa: Có học; hay chữ.

Xem đầy đủ từ "literate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blue Tính từ

UK/bluː/US/blu/

Nghĩa: Hay chữ (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "blue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lettered Tính từ

US/ˈlɛ.tɜːd/

Nghĩa: Có học, hay chữ, thông thái.

Xem đầy đủ từ "lettered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hay chữ tiếng Anh là gì?

"hay chữ" trong tiếng Anh là learned (tính từ), literate (tính từ), blue (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.