TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiệp ước tiếng Anh là gì?

"hiệp ước" trong tiếng Anh là treaty (danh từ), pact (danh từ), covenant (danh từ).

treaty Danh từ

UK/ˈtɹiːti/US/ˈtɹiti/

Nghĩa: Hiệp ước.

  • The treaty is now a dead letter.Hiệp ước giờ đã không còn hiệu lực.
  • a peace treatymột hiệp ước hoà bình

Xem đầy đủ từ "treaty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pact Danh từ

UK/pækt/US/pækt/

Nghĩa: Hiệp ước, công ước.

Xem đầy đủ từ "pact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

covenant Danh từ

UK/ˈkʌv.ən.ənt/US/ˈkʌv.ən.ənt/

Nghĩa: Hiệp ước, hiệp định, thoả ước; điều khoản (của bản hiệp ước...).

Xem đầy đủ từ "covenant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compact Danh từ

UK/ˈkɒmˌpækt/US/ˈkɑmˌpækt/

Nghĩa: Hiệp ước, hợp đồng, giao kèo, khế ước.

  • social compactkhế ước xã hội

Xem đầy đủ từ "compact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concord Danh từ

UK/ˈkɒnkɔːd/US/ˈkɑnkɔɹd/

Nghĩa: Thoả ước, hiệp ước.

Xem đầy đủ từ "concord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiệp ước tiếng Anh là gì?

"hiệp ước" trong tiếng Anh là treaty (danh từ), pact (danh từ), covenant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.