treaty
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹiːti/
US/ˈtɹiti/
giọng máy của trình duyệt
treaty nghĩa là hiệp ước, sự thoả thuận, sự điều đình, điều ước.
Nghĩa của treaty
Danh từ
- Hiệp ước.
- a peace treatymột hiệp ước hoà bình
- to enter into a treaty; to make a treatyký hiệp ước
- Sự thoả thuận; sự điều đình, sự thương lượng.
- to be in treaty with someone forđang điều đình với ai để
- by private treatydo thoả thuận riêng
Dạng từ của treaty
| Số nhiều | treaties |
| Ngôi thứ ba số ít | treaties |
| Hiện tại phân từ (-ing) | treatying |
| Quá khứ phân từ | treatied |
| Quá khứ | treatied |
Họ từ của treaty
Câu ví dụ với treaty
- The treaty is now a dead letter. Hiệp ước giờ đã không còn hiệu lực.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
treaty nghĩa là gì?
treaty (danh từ) nghĩa là hiệp ước, sự thoả thuận, sự điều đình, điều ước.
treaty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của treaty: giọng Anh (UK) /ˈtɹiːti/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹiti/.