TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiệu lệnh tiếng Anh là gì?

"hiệu lệnh" trong tiếng Anh là signal (danh từ), order, command.

signal Danh từ

UK/ˈsɪɡnəl/US/ˈsɪɡnəl/

Nghĩa: Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh.

  • signals are made by day with flags and by night with lightsban ngày tín hiệu đánh bằng cờ, ban đêm bằng đèn
  • to give the signal for advancera hiệu tiến lên

Xem đầy đủ từ "signal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

order

UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/

Xem đầy đủ từ "order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

command

UK/kəˈmɑːnd/US/kəˈmænd/

Xem đầy đủ từ "command": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

directive

UK/daɪˈɹɛk.tɪv/US/dəˈɹɛk.tɪv/

Xem đầy đủ từ "directive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiệu lệnh tiếng Anh là gì?

"hiệu lệnh" trong tiếng Anh là signal (danh từ), order, command.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.