TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoà lẫn tiếng Anh là gì?

"hoà lẫn" trong tiếng Anh là mix (ngoại động từ), compound (ngoại động từ), commix (ngoại động từ).

mix Ngoại động từ

UK/ˈmɪks/US/ˈmɪks/

Nghĩa: Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn.

  • to mix a dish of saladtrộn món rau xà lách

Xem đầy đủ từ "mix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compound Ngoại động từ

UK/ˈkɒmpaʊnd/US/kəmˈpaʊnd/

Nghĩa: Pha, trộn, hoà lẫn.

  • to compound a medicinepha thuốc

Xem đầy đủ từ "compound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commix Ngoại động từ

US/kə.ˈmɪks/

Nghĩa: Hoà lẫn; pha trộn, hỗn hợp.

Xem đầy đủ từ "commix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commingle Động từ

UK/kəˈmɪŋ.ɡəl/US/kəˈmɪŋ.ɡəl/

Nghĩa: Trộn lẫn; hỗn hợp, hoà lẫn (với nhau).

Xem đầy đủ từ "commingle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interfuse Ngoại động từ

US/ˌɪn.tɜː.ˈfjuːz/

Nghĩa: Trộn, trộn lẫn, hoà lẫn.

Xem đầy đủ từ "interfuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commixture Danh từ

Nghĩa: Sự hoà lẫn, sự pha trộn, hỗn hợp.

Xem đầy đủ từ "commixture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interfusion Danh từ

Nghĩa: Sự trộn, sự trộn lẫn, sự hoà lẫn.

Xem đầy đủ từ "interfusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoà lẫn tiếng Anh là gì?

"hoà lẫn" trong tiếng Anh là mix (ngoại động từ), compound (ngoại động từ), commix (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.