Hoàng đế tiếng Anh là gì?
"hoàng đế" trong tiếng Anh là emperor (danh từ), imperial (tính từ), kaiser (danh từ).
emperor Danh từ
UK/ˈɛmp(ə)ɹə/US/ˈɛmp(ə)ɹɚ/
Nghĩa: Hoàng đế, vua (thiên tử).
- The Emperor prayed for the souls of the deceased.Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.
imperial Tính từ
UK/ɪmˈpɪə.ɹi.əl/US/ɪmˈpɪɹ.i.əl/
Nghĩa: Hoàng đế.
kaiser Danh từ
UK/ˈkaɪzə(ɹ)/US/ˈkaɪzɚ/
Nghĩa: Hoàng đế.
imperator Danh từ
US/ˌɪmpəˈreɪtəɹ/
Nghĩa: Hoàng đế.
imperatorial Tính từ
UK/ɪmˌpɛ.rə.ˈtɔː.rɪəl/
Nghĩa: Hoàng đế.
Câu hỏi thường gặp
Hoàng đế tiếng Anh là gì?
"hoàng đế" trong tiếng Anh là emperor (danh từ), imperial (tính từ), kaiser (danh từ).