TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoàng đế tiếng Anh là gì?

"hoàng đế" trong tiếng Anh là emperor (danh từ), imperial (tính từ), kaiser (danh từ).

emperor Danh từ

UK/ˈɛmp(ə)ɹə/US/ˈɛmp(ə)ɹɚ/

Nghĩa: Hoàng đế, vua (thiên tử).

  • The Emperor prayed for the souls of the deceased.Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.

Xem đầy đủ từ "emperor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperial Tính từ

UK/ɪmˈpɪə.ɹi.əl/US/ɪmˈpɪɹ.i.əl/

Nghĩa: Hoàng đế.

Xem đầy đủ từ "imperial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kaiser Danh từ

UK/ˈkaɪzə(ɹ)/US/ˈkaɪzɚ/

Nghĩa: Hoàng đế.

Xem đầy đủ từ "kaiser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperator Danh từ

US/ˌɪmpəˈreɪtəɹ/

Nghĩa: Hoàng đế.

Xem đầy đủ từ "imperator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperatorial Tính từ

UK/ɪmˌpɛ.rə.ˈtɔː.rɪəl/

Nghĩa: Hoàng đế.

Xem đầy đủ từ "imperatorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoàng đế tiếng Anh là gì?

"hoàng đế" trong tiếng Anh là emperor (danh từ), imperial (tính từ), kaiser (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.