TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoàng hậu tiếng Anh là gì?

"hoàng hậu" trong tiếng Anh là queen (danh từ), empress (danh từ), rani (danh từ).

queen Danh từ

UK/kwiːn/US/kwiːn/

Nghĩa: hoàng hậu, vợ vua, quý phi, bà chúa

  • Once upon a time there lived a king and queen who had three very beautiful daughters.Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp.

Xem đầy đủ từ "queen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

empress Danh từ

UK/ˈɛmpɹəs/US/ˈɛmpɹəs/

Nghĩa: Hoàng hậu.

Xem đầy đủ từ "empress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rani Danh từ

UK/ˈɹɑː.niː/US/ˈɹɑː.niː/

Nghĩa: Hoàng hậu.

Xem đầy đủ từ "rani": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sultana Danh từ

UK/ˌsʌlˈtɑː.nə/US/ˌsʌlˈtæ.nə/

Nghĩa: Hoàng hậu; thái hậu; công chúa (các nước Hồi giáo) ((cũng) sultaness).

Xem đầy đủ từ "sultana": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queen consort Danh từ

Nghĩa: Hoàng hậu.

Xem đầy đủ từ "queen consort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ranee Danh từ

Nghĩa: Hoàng hậu.

Xem đầy đủ từ "ranee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sultaness Danh từ

US/ˈsəl.tᵊn.əs/

Nghĩa: Hoàng hậu; thái hậu; công chúa (các nước Hồi giáo) ((như) sultana).

Xem đầy đủ từ "sultaness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoàng hậu tiếng Anh là gì?

"hoàng hậu" trong tiếng Anh là queen (danh từ), empress (danh từ), rani (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.