TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoàng tử tiếng Anh là gì?

"hoàng tử" trong tiếng Anh là prince (danh từ), maharaja (danh từ), His Royal Highness (đại từ).

prince Danh từ

UK/pɹɪns/US/pɹɪns/

Nghĩa: Hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng.

  • The dirty boy turned out to be a prince in disguise.Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.
  • The prince was confined in the castle for three years.Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.

Xem đầy đủ từ "prince": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maharaja Danh từ

US/ˌmɑ.hɑˈɹɑː.d͡ʒə/

Nghĩa: Hoàng tử (ấn Độ).

Xem đầy đủ từ "maharaja": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

His Royal Highness Đại từ

Nghĩa: Hoàng tử.

Xem đầy đủ từ "His Royal Highness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infante Danh từ

US/ɪn.ˈfæn.ti/

Nghĩa: Hoàng tử (không nối ngôi ở Tây-ban-nha, Bồ-ddào-nha).

Xem đầy đủ từ "infante": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

principe Danh từ

Nghĩa: Hoàng tử.

Xem đầy đủ từ "principe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

highness Danh từ

UK/ˈhaɪnəs/US/ˈhaɪnəs/

Nghĩa: Hoàng thân, hoàng tử, công chúa; điện hạ.

Xem đầy đủ từ "highness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoàng tử tiếng Anh là gì?

"hoàng tử" trong tiếng Anh là prince (danh từ), maharaja (danh từ), His Royal Highness (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.