Hoá học tiếng Anh là gì?
"hoá học" trong tiếng Anh là chemistry (danh từ), chemical (tính từ), stink (danh từ).
chemistry Danh từ
UK/ˈkɛm.ɪ.stɹi/US/ˈkɛm.ɪ.stɹi/ giọng người thật
Nghĩa: Ngành hoá học; môn hoá học, hoá học.
- In chemistry, an emulsion is defined as a mixture of two immiscible liquids, like oil and water.Trong hoá học, nhũ tương được định nghĩa là một hỗn hợp của hai chất lỏng không hoà tan với nhau, chẳng hạn như dầu và nước.
- This is a chemistry laboratory in an ordinary secondary school.Đây là một phòng thí nghiệm hoá học trong một ngôi trường cấp hai bình thường.
chemical Tính từ
UK/ˈkɛm.ɪ.kəl/US/ˈkɛm.ɪ.kəl/ giọng người thật
Nghĩa: Hoá học.
- chemical warfarechiến tranh hoá học
stink Danh từ
UK/stɪŋk/US/stɪŋk/ giọng người thật
Nghĩa: (từ lóng) hoá học
stank Danh từ
UK/stæŋk/US/stæŋk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (từ lóng) hoá học
stunk Danh từ
UK/stʌŋk/US/stʌŋk/ giọng người thật
Nghĩa: (từ lóng) hoá học
Câu hỏi thường gặp
Hoá học tiếng Anh là gì?
"hoá học" trong tiếng Anh là chemistry (danh từ), chemical (tính từ), stink (danh từ).