TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoạt hình tiếng Anh là gì?

"hoạt hình" trong tiếng Anh là animation (danh từ), animated cartoon (danh từ), cartoon.

animation Danh từ

UK/ˌæn.ɪˈmeɪ.ʃən/US/ˌæn.ɪˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: hoạt hình, hoạt họa

Xem đầy đủ từ "animation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

animated cartoon Danh từ

Nghĩa: Hoạt hình.

Xem đầy đủ từ "animated cartoon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cartoon

UK/kɑːˈtuːn/US/kɑɹˈtun/

  • Our daughters like to watch this cartoon.Con gái tôi thích xem phim hoạt hình này.

Xem đầy đủ từ "cartoon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anime

UK/ˈæn.ɪ.meɪ/US/ˈæn.ɪ.meɪ/

Xem đầy đủ từ "anime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoạt hình tiếng Anh là gì?

"hoạt hình" trong tiếng Anh là animation (danh từ), animated cartoon (danh từ), cartoon.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.