TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

animation

UK/ˌæn.ɪˈmeɪ.ʃən/ US/ˌæn.ɪˈmeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

animation nghĩa là lòng hăng hái, nhiệt tình, tính hoạt bát, sinh khí.

Nghĩa của animation

Danh từ

  1. Lòng hăng hái, nhiệt tình; sự cao hứng, sự hào hứng.
  2. Tính hoạt bát, sinh khí.
  3. Sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi.
  4. Tính sinh động, tính linh hoạt.
  5. Sự cỗ vũ.
  6. Sự sản xuất phim hoạt hoạ.

Dạng từ của animation

Số nhiềuanimations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với animation

Đồng nghĩa

Họ từ của animation

Nguồn gốc từ animation

Từ, từ, tương đương.

Câu hỏi thường gặp

animation nghĩa là gì?

animation (danh từ) nghĩa là lòng hăng hái, nhiệt tình, tính hoạt bát, sinh khí.

animation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của animation: giọng Anh (UK) /ˌæn.ɪˈmeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæn.ɪˈmeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.