Hoả táng tiếng Anh là gì?
"hoả táng" trong tiếng Anh là cremate (ngoại động từ), incinerate (ngoại động từ), cremation (danh từ).
cremate Ngoại động từ
UK/kɹɪˈmeɪt/US/ˈkɹimeɪt/
Nghĩa: Thiêu (xác), hoả táng; đốt ra tro.
incinerate Ngoại động từ
UK/ɪnˈsɪnəɹeɪt/US/ɪnˈsɪnɚeɪt/
Nghĩa: Hoả táng.
cremation Danh từ
UK/kɹɪˈmeɪʃən/US/kɹɪˈmeɪʃən/
Nghĩa: Sự thiêu (xác), sự hoả táng; sự đốt ra tro.
incinerator Danh từ
US/ɪn.ˈsɪ.nə.ˌreɪ.tɜː/
Nghĩa: Người thiêu; người hoả táng.
incineration Danh từ
UK/ɪnˌsɪ.nəˈɹeɪ.ʃən/US/ɪnˌsɪ.nəˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự hoả táng.
Câu hỏi thường gặp
Hoả táng tiếng Anh là gì?
"hoả táng" trong tiếng Anh là cremate (ngoại động từ), incinerate (ngoại động từ), cremation (danh từ).