TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoả táng tiếng Anh là gì?

"hoả táng" trong tiếng Anh là cremate (ngoại động từ), incinerate (ngoại động từ), cremation (danh từ).

cremate Ngoại động từ

UK/kɹɪˈmeɪt/US/ˈkɹimeɪt/

Nghĩa: Thiêu (xác), hoả táng; đốt ra tro.

Xem đầy đủ từ "cremate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incinerate Ngoại động từ

UK/ɪnˈsɪnəɹeɪt/US/ɪnˈsɪnɚeɪt/

Nghĩa: Hoả táng.

Xem đầy đủ từ "incinerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cremation Danh từ

UK/kɹɪˈmeɪʃən/US/kɹɪˈmeɪʃən/

Nghĩa: Sự thiêu (xác), sự hoả táng; sự đốt ra tro.

Xem đầy đủ từ "cremation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incinerator Danh từ

US/ɪn.ˈsɪ.nə.ˌreɪ.tɜː/

Nghĩa: Người thiêu; người hoả táng.

Xem đầy đủ từ "incinerator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incineration Danh từ

UK/ɪnˌsɪ.nəˈɹeɪ.ʃən/US/ɪnˌsɪ.nəˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hoả táng.

Xem đầy đủ từ "incineration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoả táng tiếng Anh là gì?

"hoả táng" trong tiếng Anh là cremate (ngoại động từ), incinerate (ngoại động từ), cremation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.