TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoa hoè hoa sói tiếng Anh là gì?

"hoa hoè hoa sói" trong tiếng Anh là gaudy (tính từ), lairy (tính từ), rococo (tính từ).

gaudy Tính từ

UK/ˈɡɔːdi/US/ˈɡɔ.di/

Nghĩa: Loè loẹt, hoa hoè hoa sói.

  • cheap and gaudy jewelsnhững đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền

Xem đầy đủ từ "gaudy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lairy Tính từ

UK/ˈlɛəɹi/US/ˈlɛɹi/

Nghĩa: Loè loẹt; hoa hoè hoa sói; sặc sỡ; hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "lairy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rococo Tính từ

UK/ɹəˈkəʊkəʊ/

Nghĩa: Hoa hoè hoa sói, loè loẹt, nặng về hình thức.

Xem đầy đủ từ "rococo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viewy Tính từ

UK/ˈvjuːi/

Nghĩa: Phô trương, hoa hoè hoa sói.

Xem đầy đủ từ "viewy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoa hoè hoa sói tiếng Anh là gì?

"hoa hoè hoa sói" trong tiếng Anh là gaudy (tính từ), lairy (tính từ), rococo (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.