TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Huống tiếng Anh là gì?

"huống" trong tiếng Anh là circumstance (danh từ), let alone, circumstantial (tính từ).

circumstance Danh từ

UK/ˈsɜːkəmst(ə)ns/US/ˈsɝ.kəmˌstæns/

Nghĩa: Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống.

  • Due to unforeseen circumstances, tonight's meeting has been cancelled until further notice.Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.
  • under (in) the present circumstancestrong hoàn cảnh hiện tại

Xem đầy đủ từ "circumstance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let alone

Xem đầy đủ từ "let alone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circumstantial Tính từ

UK/səːkəmˈstanʃəl/US/səɹ.kəmˈstænʃəl/

Nghĩa: Hoàn cảnh, (thuộc) trường hợp, (thuộc) tình huống; do hoàn cảnh; tuỳ theo hoàn cảnh.

Xem đầy đủ từ "circumstantial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contour Danh từ

UK/ˈkɒntɔː/US/ˈkɑntɔɹ/

Nghĩa: Sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống, tình trạng.

  • he is jubilant over the contour of thingsnó rất hân hoan trước diễn biến của sự việc

Xem đầy đủ từ "contour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Huống tiếng Anh là gì?

"huống" trong tiếng Anh là circumstance (danh từ), let alone, circumstantial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.