Hun khói tiếng Anh là gì?
"hun khói" trong tiếng Anh là smoked (tính từ), fumigate (ngoại động từ), smoke-dry (ngoại động từ).
smoked Tính từ
UK/sməʊkt/US/smoʊkt/
Nghĩa: Hun khói, sấy khói (thịt...).
fumigate Ngoại động từ
UK/ˈfjuːmɪɡeɪt/US/ˈfjuːmɪɡeɪt/
Nghĩa: Hun khói, xông khói, phun khói (để tẩy uế, trừ sâu...).
smoke-dry Ngoại động từ
Nghĩa: Hun khói, sấy khói.
smoked-dried Tính từ
Nghĩa: Hun khói, sấy khói (thịt...).
fume Ngoại động từ
UK/fjuːm/
Nghĩa: Hơ khói, xông khói, hun khói.
fumigation Danh từ
UK/ˈfjuːmɪɡeɪʃən/US/ˈfjuːmɪɡeɪʃən/
Nghĩa: Sự hun khói, sự xông khói, sự phun khói (để tẩy uế, trừ sâu...).
fumigator Danh từ
US/ˈfjuː.mə.ˌɡeɪ.tɜː/
Nghĩa: Người hun khói, người xông khói.
smoke-curing Danh từ
Nghĩa: Sự hun khói; xử lý bằng khói.
Câu hỏi thường gặp
Hun khói tiếng Anh là gì?
"hun khói" trong tiếng Anh là smoked (tính từ), fumigate (ngoại động từ), smoke-dry (ngoại động từ).