TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Huyền diệu tiếng Anh là gì?

"huyền diệu" trong tiếng Anh là abstruse (tính từ), miraculous (tính từ), magic (tính từ).

abstruse Tính từ

UK/əbˈstɹuːs/US/əbˈstɹus/

Nghĩa: huyền diệu

Xem đầy đủ từ "abstruse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miraculous Tính từ

UK/mɪˈɹæk.jʊ.ləs/US/məˈɹæk.jə.ləs/

Nghĩa: Thần diệu, huyền diệu.

Xem đầy đủ từ "miraculous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magic Tính từ

UK/ˈmad͡ʒɪk/US/ˈmæd͡ʒɪk/

Nghĩa: Ảo diệu, huyền ảo, huyền diệu, huyền bí, kì ảo, kì thú...

Xem đầy đủ từ "magic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mysterious

UK/mɪˈstɪə̯.ɹi.əs/US/mɪˈstɪɹi.əs/

Xem đầy đủ từ "mysterious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

esoteric

UK/ˌiː.səʊˈtɛɹ.ɪk/US/ˌɛs.əˈtɛɹ.ɪk/

Xem đầy đủ từ "esoteric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miracle Danh từ

US/ˈmiɹ.ə.kəl/

Nghĩa: Điều thần diệu, điều huyền diệu.

Xem đầy đủ từ "miracle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miraculousness Danh từ

US/mə.ˈræ.kjə.ləs.nəs/

Nghĩa: Tính thần diệu, tính huyền diệu.

Xem đầy đủ từ "miraculousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Huyền diệu tiếng Anh là gì?

"huyền diệu" trong tiếng Anh là abstruse (tính từ), miraculous (tính từ), magic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.