TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kêu lên tiếng Anh là gì?

"kêu lên" trong tiếng Anh là exclaim (động từ), exclamative (tính từ), exclamatory (tính từ).

exclaim Động từ

UK/ɛkˈskleɪm/US/ɛkˈskleɪm/

Nghĩa: Kêu lên, la lên.

  • "This is what I was looking for!" he exclaimed."Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên.

Xem đầy đủ từ "exclaim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exclamative Tính từ

Nghĩa: Kêu lên, la lên; để kêu lên.

Xem đầy đủ từ "exclamative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exclamatory Tính từ

US/ɛksˈklæməˌtɔɹi/

Nghĩa: Kêu lên, la lên; để kêu lên.

Xem đầy đủ từ "exclamatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exclamation Danh từ

UK/ˌɛkskləˈmeɪʃn̩/US/ˌɛkskləˈmeɪʃən/

Nghĩa: Sự kêu lên, sự la lên.

Xem đầy đủ từ "exclamation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kêu lên tiếng Anh là gì?

"kêu lên" trong tiếng Anh là exclaim (động từ), exclamative (tính từ), exclamatory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.